Bản dịch của từ Cray trong tiếng Việt

Cray

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cray (Adjective)

kreɪ
kreɪ
01

Từ lóng chỉ việc “điên”, “ngớ ngẩn” hoặc “quá táo bạo/không bình thường” tùy ngữ cảnh; thường dùng để miêu tả hành động, ý tưởng hoặc người rất kỳ lạ, khác thường hoặc quá mức bình thường.

Crazy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cray (Noun)

kɹˈeɪ
kɹˈeɪ
01

Một loài giáp xác giống tôm, sống ở nước ngọt, thân nhỏ có càng; thường gọi là tôm càng, tôm càng đồng hoặc tôm hùm đất (tùy vùng).

A crayfish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh