Anh - Việt

Bản dịch của từ Crossly trong tiếng Việt

crossly

Adverb

crossly (Adverb)

/kɹɑsli/
/kɹɑsli/
AI

Nghĩa 01

một cách bực dọc, cáu kỉnh hoặc khó chịu; làm hoặc nói gì đó với thái độ giận dữ nhẹ hoặc không hài lòng

in an angry or annoyed manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách tức giận về những bình luận thô lỗ trên mạng xã hội.She spoke crossly about the rude comments on social media.
Anh ấy không phản ứng một cách tức giận trước phản hồi tiêu cực từ bạn bè.He did not respond crossly to the negative feedback from his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh