Anh - Việt

Bản dịch của từ Cushat trong tiếng Việt

cushat

Noun

cushat (Noun)

/kˈʌʃət/
/kˈʌʃət/
AI

Nghĩa 01

Một loài bồ câu rừng cỡ lớn thuộc họ bồ câu, thường gọi là wood pigeon trong tiếng Anh. Đây là loài chim có kích thước lớn hơn bồ câu nhà, sống ở vùng cây cối, thường có tiếng kêu rõ và thân hình hơi mập.

A wood pigeon.

Ví dụ
Tôi đã thấy một con chim gỗ ở công viên hôm qua.I saw a cushat in the park yesterday.
Chim gỗ không thường xuyên đến các khu vực đô thị.Cushats do not often visit urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh