Bản dịch của từ Pigeon trong tiếng Việt
Pigeon
Noun

Pigeon (Noun)
pˈɪdʒɪn
pˈɪdʒn̩
01
Trong ngữ cảnh này, “pigeon” không phải là chim bồ câu mà theo ý nghĩa là “một công việc hoặc trách nhiệm cụ thể được giao cho một người” — tức là phần việc, nhiệm vụ mà một người chịu trách nhiệm.
A persons particular responsibility or business.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người cả tin, dễ bị lừa (đặc biệt là người bị lừa trong đánh bạc hoặc bị mắc bẫy lừa đảo có kế hoạch).
A gullible person especially someone swindled in gambling or the victim of a confidence trick.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

