Bản dịch của từ Victim trong tiếng Việt

Victim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Victim(Noun)

vˈɪktɪm
ˈvɪktɪm
01

Một người bị lừa dối hoặc phản bội, đặc biệt là bởi ai đó tự xưng là bạn của họ

Someone who is deceived or lied to, especially by someone claiming to be their friend.

有人被欺骗或蒙蔽,尤其是被那些声称自己是朋友的人所骗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài động vật hoặc người bị săn bắt hoặc giết để làm thức ăn

An animal or person being hunted or slaughtered by another entity.

Một sinh vật hoặc con người bị săn bắt hoặc giết thịt bởi một đối tượng khác.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người bị thương, bị hại hoặc tử vong do tội phạm, tai nạn hoặc sự kiện khác gây ra

A person who has suffered harm, injury, or death as a result of a crime, accident, or other incident.

这指因为犯罪、事故或其他事件而受到伤害、受伤或死亡的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa