Anh - Việt

Bản dịch của từ Cut-price trong tiếng Việt

cut-price

Adjective

cut-price (Adjective)

/kˈʌtpɹˌaɪs/
/kˈʌtpɹˌaɪs/
AI

Nghĩa 01

Được bán với giá giảm, rẻ hơn so với giá thông thường; giá hạ đặc biệt.

For sale at a reduced or unusually low price.

Ví dụ
Những bộ quần áo giảm giá ở cửa hàng đồ cũ luôn được ưa chuộng.The cut-price clothes at the thrift store are always popular.
Cô ấy không mua cuốn sách giảm giá vì nó bị hỏng.She didn't buy the cut-price book because it was damaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh