Bản dịch của từ Cybercrime trong tiếng Việt

Cybercrime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cybercrime(Noun)

sˈaɪbɹˌaɪkmɚ
sˈaɪbɹˌaɪkmɚ
01

Các hành vi phạm pháp được thực hiện thông qua máy tính, mạng Internet hoặc các thiết bị kết nối, ví dụ như tấn công đánh cắp dữ liệu, lừa đảo trực tuyến, phát tán mã độc, chiếm đoạt tài khoản.

Criminal activities carried out by means of computers or the Internet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ