Anh - Việt

Bản dịch của từ Cyclicality trong tiếng Việt

cyclicality

NounAdjective

cyclicality (Noun)

/saɪkləkˈælɪti/
/sɪklɪkˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chu kỳ; đặc trưng của việc diễn ra theo vòng lặp, lặp lại theo chu trình hoặc theo khoảng thời gian đều đặn.

the quality of being cyclic.

Ví dụ
Tính chu kỳ của các xu hướng ảnh hưởng đến hành vi xã hội trong nhiều cộng đồng.The cyclicality of trends affects social behavior in many communities.
Tính chu kỳ không phải lúc nào cũng dẫn đến những thay đổi xã hội có thể dự đoán.Cyclicality does not always lead to predictable social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cyclicality (Adjective)

/ˌsɪ.kləˈkæ.lə.ti/
/ˌsɪ.kləˈkæ.lə.ti/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về chu kỳ; có tính chất lặp đi lặp lại theo vòng tuần hoàn (xu hướng xảy ra theo các chu kỳ đều đặn).

relating to or characterized by cycles.

Ví dụ
Tính chu kỳ của các xu hướng xã hội ảnh hưởng lớn đến thói quen mua sắm.The cyclicality of social trends affects people's buying habits significantly.
Các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng thể hiện tính chu kỳ trong sự xuất hiện.Social issues do not always show cyclicality in their occurrence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh