Anh - Việt

Bản dịch của từ Cyphering trong tiếng Việt

cyphering

Verb

cyphering (Verb)

/sˈaɪfɚɨŋ/
/sˈaɪfɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Giải một mã hoặc giải một mật mã — tìm ra nội dung ẩn sau một chuỗi ký tự được mã hóa.

to solve a code.

Ví dụ
Cô ấy đang giải mã thông điệp bí mật cho sự kiện xã hội của chúng tôi.She is cyphering the secret message for our social event.
Họ không giải mã mã cho buổi gặp gỡ sắp tới.They are not cyphering the code for the upcoming gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cyphering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cypher

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cyphered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cyphered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cyphers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cyphering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh