Anh - Việt
cytogenesis
Noun
cytogenesis (Noun)
/saɪtədʒˈɛnɪsɪs/
/saɪtədʒˈɛnɪsɪs/
AI
Nghĩa 01
Quá trình hình thành và phát triển của tế bào.
The formation and development of cells.
Ví dụ
Cytogenesis rất quan trọng cho việc phát triển cộng đồng và cấu trúc xã hội.Cytogenesis is crucial for developing healthy communities and social structures.
Các nhà nghiên cứu không nghiên cứu cytogenesis liên quan đến hành vi xã hội.The researchers did not study cytogenesis in relation to social behavior.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cytogenesis là quá trình hình thành và phát triển của tế bào. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong sinh học tế bào để mô tả sự sản sinh tế bào mới từ tế bào mẹ, điều này bao gồm các giai đoạn như phân chia tế bào và biệt hóa. Mặc dù không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về thuật ngữ này, việc sử dụng thuật ngữ thường gặp hơn trong các ngữ cảnh nghiên cứu sinh học tế bào và di truyền học.