Bản dịch của từ Damsel trong tiếng Việt

Damsel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damsel(Noun)

dˈæmsəl
ˈdæmsəɫ
01

Một người phụ nữ đang gặp khó khăn, thường được dùng trong bối cảnh lịch sử.

A female who is in distress often used in a historical context

Ví dụ
02

Một cô gái, đặc biệt là cô gái quý tộc hoặc có dòng dõi cao.

A maiden especially a noble or highborn one

Ví dụ
03

Một cô gái trẻ chưa kết hôn.

A young unmarried woman or girl

Ví dụ