Bản dịch của từ Damsel trong tiếng Việt
Damsel
Noun [U/C]

Damsel(Noun)
dˈæmsəl
ˈdæmsəɫ
01
Một người phụ nữ đang gặp khó khăn, thường được dùng trong bối cảnh lịch sử.
A female who is in distress often used in a historical context
Ví dụ
02
Một cô gái, đặc biệt là cô gái quý tộc hoặc có dòng dõi cao.
A maiden especially a noble or highborn one
Ví dụ
