Anh - Việt

Bản dịch của từ Darkroom trong tiếng Việt

darkroom

Noun

darkroom (Noun)

/dˈɑɹkɹum/
/dˈɑɹkɹum/
AI

Nghĩa 01 · Một căn phòng tối chuyên dụng để tráng/phát triển ảnh, nơi không cho ánh sáng bình thường vào để tránh làm hỏng phim hoặc bản in ảnh.

Một căn phòng tối chuyên dụng để tráng/phát triển ảnh, nơi không cho ánh sáng bình thường vào để tránh làm hỏng phim hoặc bản in ảnh.

A room for developing photographs in which normal light is excluded.

Ví dụ
Nhiếp ảnh gia đã sử dụng phòng tối để phát triển ảnh tuần trước.The photographer used a darkroom to develop his photos last week.
Họ không cho phép ánh sáng vào phòng tối khi phát triển ảnh.They do not allow light in the darkroom during photo development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của darkroom (Noun)

SingularPlural

darkroom

darkrooms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh