Anh - Việt

Bản dịch của từ Day-dreamed trong tiếng Việt

day-dreamed

Verb

day-dreamed (Verb)

/dˈeɪdɹˌimd/
/dˈeɪdɹˌimd/
AI

Nghĩa 01

Mơ mộng trong lúc tỉnh, tưởng tượng những điều mình mong muốn xảy ra (thường là hạnh phúc, lãng mạn hoặc lý tưởng hóa).

indulge in daydreams or fantasies about something desired.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã mơ mộng về việc đi du lịch trong kỳ nghỉ hè.Many students day-dreamed about traveling during their summer vacation.
Cô ấy không mơ mộng về sự nghiệp tương lai trong công tác xã hội.She didn't day-dream about her future career in social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh