Bản dịch của từ Indulge trong tiếng Việt

Indulge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indulge(Verb)

ɪndˈʌldʒ
ɪndˈʌldʒ
01

Cho phép bản thân tận hưởng điều gì đó đem lại khoái cảm hoặc niềm vui (thường là một thú vui nhỏ, thói quen hoặc sở thích), đôi khi vượt quá mức cần thiết.

Allow oneself to enjoy the pleasure of.

Ví dụ
02

Cho phép ai đó tận hưởng hoặc thỏa mãn một điều họ mong muốn (thường là một sở thích, thú vui hoặc nhu cầu), đôi khi ám chỉ việc chiều chuộng quá mức.

Allow someone to enjoy something desired.

Ví dụ

Dạng động từ của Indulge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Indulge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Indulged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Indulged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Indulges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Indulging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ