Anh - Việt

Bản dịch của từ Debaucher trong tiếng Việt

debaucher

Noun

debaucher (Noun)

/dəbˈɑtʃɚ/
/dəbˈɑtʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hư hỏng hoặc làm hư đạo đức người khác; người dụ dỗ, sa đọa người khác

Somebody who debauches or corrupts others a seducer.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng những kẻ sa đọa trên mạng xã hội làm hỏng giá trị của giới trẻ.Many believe that social media debauchers corrupt young people's values.
Những kẻ sa đọa không thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh trong xã hội.Debauchers do not promote healthy relationships in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh