Bản dịch của từ Decking trong tiếng Việt

Decking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decking(Noun)

dˈɛkɪŋ
dˈɛkɪŋ
01

Vật liệu (gỗ, nhựa, composite, v.v.) được dùng để lát hoặc xây mặt sàn của một “deck” (sàn ngoài trời, ban công, hoặc nền nâng trên mặt đất).

The material from which a deck is made.

甲板材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ