Anh - Việt

Bản dịch của từ Decking trong tiếng Việt

decking

Noun

decking (Noun)

/dˈɛkɪŋ/
/dˈɛkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu (gỗ, nhựa, composite, v.v.) được dùng để lát hoặc xây mặt sàn của một “deck” (sàn ngoài trời, ban công, hoặc nền nâng trên mặt đất).

The material from which a deck is made.

Ví dụ
Sàn nhà của trung tâm cộng đồng được làm từ gỗ bền.The decking of the community center is made of durable wood.
Sàn xung quanh khu vui chơi được làm từ nhựa tái chế.The decking around the playground is made of recycled plastic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh