Bản dịch của từ Deexcited trong tiếng Việt

Deexcited

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deexcited(Adjective)

dˈitʃsˌaɪtɨd
dˈitʃsˌaɪtɨd
01

(thuộc) sự khử kích thích; chỉ trạng thái hoặc quá trình một hệ vật lý (thường là nguyên tử, phân tử hoặc hạt nhân) giải phóng năng lượng khi trở về trạng thái có mức năng lượng thấp hơn (deexcitation).

Physics Subject to or produced by deexcitation.

物理学中指去激发所产生的状态或过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh