Anh - Việt

Bản dịch của từ Deexcited trong tiếng Việt

deexcited

Adjective

deexcited (Adjective)

/dˈitʃsˌaɪtɨd/
/dˈitʃsˌaɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) sự khử kích thích; chỉ trạng thái hoặc quá trình một hệ vật lý (thường là nguyên tử, phân tử hoặc hạt nhân) giải phóng năng lượng khi trở về trạng thái có mức năng lượng thấp hơn (deexcitation).

physics Subject to or produced by deexcitation.

Ví dụ
Các nguyên tử bị giảm năng lượng phát ra ánh sáng trong thí nghiệm xã hội.The deexcited atoms emitted light during the social science experiment.
Các nhà nghiên cứu đã không quan sát được các hạt bị giảm năng lượng trong lớp học.The researchers did not observe deexcited particles in the classroom.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh