Bản dịch của từ Defacer trong tiếng Việt

Defacer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defacer(Noun)

dɨfˈeɪsɚ
dɨfˈeɪsɚ
01

Người làm hư hoại, làm bôi bẩn hoặc phá hoại bề mặt của vật gì đó (ví dụ: vẽ bậy, chùi xóa, làm méo mó chữ viết, phá hoại tường, tranh, tài sản công cộng). Tương đương với “vandal” — kẻ phá hoại/ăn vẽ bậy.

One who defaces; a vandal.

破坏者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh