Bản dịch của từ Vandal trong tiếng Việt

Vandal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vandal(Noun)

vˈændl̩
vˈændl̩
01

Một thành viên của dân tộc German (người Vandal) đã tàn phá các vùng Gaul, Tây Ban Nha, La Mã (năm 455) và Bắc Phi vào thế kỷ 4–5.

A member of a Germanic people that ravaged Gaul, Spain, Rome (455), and North Africa in the 4th–5th centuries.

一个在4-5世纪掠夺高卢、西班牙、罗马和北非的日耳曼民族成员。

Ví dụ
02

Người cố ý phá hoại hoặc làm hư hỏng tài sản của người khác.

A person who deliberately destroys or damages property belonging to others.

故意破坏他人财物的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Vandal (Noun)

SingularPlural

Vandal

Vandals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ