Bản dịch của từ Gaul trong tiếng Việt

Gaul

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaul(Noun)

ɡˈɔːl
ˈɡoʊɫ
01

Một vùng lịch sử ở Tây Âu, bao gồm khoảng các nước ngày nay như Pháp, Luxembourg, Bỉ, Thụy Sĩ và một phần của Ý, Hà Lan và Đức.

A historical region in Western Europe approximately consisting of modernday France Luxembourg Belgium Switzerland and parts of Italy the Netherlands and Germany

这是位于西欧的一个历史区域,包括了今日的法国、卢森堡、比利时、瑞士,以及部分意大利、荷兰和德国。

Ví dụ
02

Tên gọi được sử dụng trong thời kỳ cổ đại để chỉ các bộ tộc Celtic sinh sống trong khu vực đó.

A name used in ancient times to refer to the Celtic tribes that inhabited that region

在古代,这个名字用来指代居住在那个地区的凯尔特部落。

Ví dụ
03

Người dân xứ Gaul, đặc biệt là trong thời kỳ Đế chế La Mã.

The people of Gaul particularly during the times of the Roman Empire

尤其是在罗马帝国时期,高卢人民的生活和文化具有鲜明的特色。

Ví dụ