Anh - Việt

Bản dịch của từ Deferring trong tiếng Việt

deferring

Verb

deferring (Verb)

/dɪˈfɚ.ɪŋ/
/dɪˈfɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hoãn lại; dời sang thời điểm khác; không làm ngay bây giờ mà để sau.

Hoãn lại; dời sang thời điểm khác; không làm ngay bây giờ mà để sau.

to put off or delay.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang hoãn đơn xin vào đại học năm nay.Many students are deferring their college applications this year.
Họ không còn hoãn quyết định về các vấn đề xã hội nữa.They are not deferring their decision on social issues anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deferring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh