Bản dịch của từ Deferring trong tiếng Việt

Deferring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deferring (Verb)

01

Hoãn lại hoặc trì hoãn.

To put off or delay.

Ví dụ

Many students are deferring their college applications this year.

Nhiều sinh viên đang hoãn đơn xin vào đại học năm nay.

They are not deferring their decision on social issues anymore.

Họ không còn hoãn quyết định về các vấn đề xã hội nữa.

Are you deferring your plans for the community event?

Bạn có đang hoãn kế hoạch cho sự kiện cộng đồng không?

Dạng động từ của Deferring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deferring

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Deferring cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] To be specific, the individuals would their newspaper purchase till the morning, at which point they would proceed to peruse the contents of the newspaper [...]Trích: Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Deferring

Không có idiom phù hợp