Bản dịch của từ Deliberateness trong tiếng Việt

Deliberateness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deliberateness (Noun)

dɨlˈɪbɚətənz
dɨlˈɪbɚətənz
01

Chất lượng của việc cố ý hoặc có kế hoạch.

The quality of being intentional or planned.

Ví dụ

The deliberateness of her actions impressed everyone at the community meeting.

Sự có chủ đích trong hành động của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại cuộc họp cộng đồng.

His speech lacked deliberateness, making it seem unplanned and chaotic.

Bài phát biểu của anh ấy thiếu sự có chủ đích, khiến nó có vẻ không được lên kế hoạch và hỗn loạn.

Is there a deliberateness in how social policies are created today?

Có sự có chủ đích nào trong cách các chính sách xã hội được tạo ra hôm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/deliberateness/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/09/2021
[...] This contributes to an increase in fake news which can be created by some websites to gain more visitors and increase their advertising revenue [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/09/2021

Idiom with Deliberateness

Không có idiom phù hợp