Anh - Việt

Bản dịch của từ Intentional trong tiếng Việt

intentional

Adjective

intentional (Adjective)

/ɪnˈtɛn.ʃə.nəl/
/ɪnˈtɛn.ʃə.nəl/
AI

Nghĩa 01 · Làm có chủ ý, cố ý; không phải vô tình mà là làm một cách có suy nghĩ và mục đích trước.

Làm có chủ ý, cố ý; không phải vô tình mà là làm một cách có suy nghĩ và mục đích trước.

Done on purpose deliberate.

Ví dụ
Hành động tỉnh táo của cô ấy làm sáng sủa ngày của nhiều người.Her intentional act of kindness brightened many people's day.
Sự bao gồm cẩn thận các giọng điệu đa dạng trong dự án đã tăng cường tác động của nó.The intentional inclusion of diverse voices in the project enhanced its impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của intentional (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

intentional

có chủ ý

more intentional

có chủ ý hơn

most intentional

cố ý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh