Anh - Việt

Bản dịch của từ Demographist trong tiếng Việt

demographist

Noun

demographist (Noun)

/dˈɛməɡɹəfɨst/
/dˈɛməɡɹəfɨst/
AI

Nghĩa 01 · Người nghiên cứu về dân số học; người chuyên nghiên cứu số lượng, cấu trúc và biến động của dân cư (như sinh, chết, di cư, cơ cấu tuổi, giới tính...).

Người nghiên cứu về dân số học; người chuyên nghiên cứu số lượng, cấu trúc và biến động của dân cư (như sinh, chết, di cư, cơ cấu tuổi, giới tính...).

A person who studies demography.

Ví dụ
Nhà nhân khẩu học đã phân tích xu hướng dân số ở thành phố New York.The demographist analyzed population trends in New York City.
Nhà nhân khẩu học đã không tham dự hội nghị xã hội tuần trước.The demographist did not attend the social conference last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh