Anh - Việt

Bản dịch của từ Denting trong tiếng Việt

denting

Verb

denting (Verb)

/dˈɛntɪŋ/
/dˈɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm móp (làm lõm) một vật; gây ra vết lõm trên bề mặt của cái gì đó.

Làm móp (làm lõm) một vật; gây ra vết lõm trên bề mặt của cái gì đó.

to make a dent in something.

Ví dụ
Những người biểu tình đang làm tổn hại danh tiếng của chính phủ.The protestors are denting the government's reputation with their strong actions.
Chính sách mới không làm giảm niềm tin của công chúng vào chính phủ.The new policy is not denting the public's trust in the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của denting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh