Anh - Việt

Bản dịch của từ Depleted trong tiếng Việt

depleted

Adjective

depleted (Adjective)

/dɪˈpli.tɪd/
/dɪˈpli.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được dùng hết, đã tiêu hao đến mức không còn gì nữa; cạn kiệt.

Used up expended of which nothing is left.

Ví dụ
Tài nguyên của cộng đồng đã bị cạn kiệt sau trận lũ lụt gần đây.The community's resources are depleted after the recent flood disaster.
Nhiều chương trình xã hội không bị cạn kiệt ngân sách năm nay.Many social programs are not depleted of funding this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh