Anh - Việt

Bản dịch của từ Deportee trong tiếng Việt

deportee

Noun

deportee (Noun)

/dˌipɔɹtˈi/
/dˌipoʊɹtˈi/
AI

Nghĩa 01

Người bị trục xuất khỏi một nước — tức là người đã hoặc đang bị buộc rời khỏi nước đó và bị đưa về nước mình hoặc bị đưa ra khỏi lãnh thổ.

A person who has been or is being expelled from a country.

Ví dụ
Người bị trục xuất đã được dẫn đến sân bay bởi các cảnh sát nhập cư.The deportee was escorted to the airport by immigration officers.
Chính phủ từ chối cấp cho ẩn cư cho người bị trục xuất.The government refused to grant asylum to the deportee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của deportee (Noun)

SingularPlural

deportee

deportees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh