Anh - Việt

Bản dịch của từ Deporting trong tiếng Việt

deporting

Verb

deporting (Verb)

/dɪpˈɔɹtɪŋ/
/dɪpˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trục xuất (đẩy ai đó ra khỏi một nước); bắt người nước ngoài rời khỏi quốc gia bởi chính quyền.

expel from a country.

Ví dụ
Chính phủ đang trục xuất người nhập cư bất hợp pháp khỏi Hoa Kỳ.The government is deporting illegal immigrants from the United States.
Họ không trục xuất những người tị nạn xin tị nạn ở Canada.They are not deporting refugees seeking asylum in Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deporting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh