Bản dịch của từ Desensitization trong tiếng Việt

Desensitization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desensitization(Noun)

dˌɛsənsəsətˈeɪʃən
dˌɛsənsəsətˈeɪʃən
01

Sự giảm nhạy cảm đối với một loại thuốc sau khi dùng liên tục — nghĩa là cơ thể đáp ứng yếu hơn với thuốc, cần liều cao hơn mới có tác dụng giống trước.

The diminished responsiveness to a drug that occurs after continued use.

药物耐受性减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ