Anh - Việt

Bản dịch của từ Deservedly trong tiếng Việt

deservedly

Adverb

deservedly (Adverb)

/dɪzˈɝvədli/
/dɪzˈɝɹvdli/
AI

Nghĩa 01

Một cách xứng đáng; theo cách mà người ta đáng nhận được vì họ đã làm gì đó đúng hoặc hợp lý.

In the way that is deserved rightfully.

Ví dụ
Cộng đồng xứng đáng tổ chức lễ kỷ niệm cho những tình nguyện viên vào thứ Bảy vừa qua.The community deservedly celebrated the volunteers' hard work last Saturday.
Nhiều người tin rằng giải thưởng không xứng đáng được trao cho anh ấy.Many believe that the award was not deservedly given to him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh