Bản dịch của từ Rightfully trong tiếng Việt

Rightfully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rightfully(Adverb)

ɹˈaɪtfəli
ɹˈaɪtfəli
01

Một cách đúng theo quyền hợp pháp hoặc theo quyền được sở hữu, vị trí hay địa vị mà người đó đáng được hưởng.

In accordance with a legitimate right or claim to property position or status.

合法权利或主张的依据

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ