Anh - Việt

Bản dịch của từ Rightfully trong tiếng Việt

rightfully

Adverb

rightfully (Adverb)

/ɹˈaɪtfəli/
/ɹˈaɪtfəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách đúng theo quyền hợp pháp hoặc theo quyền được sở hữu, vị trí hay địa vị mà người đó đáng được hưởng.

In accordance with a legitimate right or claim to property position or status.

Ví dụ
Cô ấy thừa kế công ty gia đình một cách đúng đắn.She rightfully inherited the family business.
Anh ấy đúng đắn được công nhận vì sự làm việc chăm chỉ.He rightfully earned the recognition for his hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh