Bản dịch của từ Desktop trong tiếng Việt

Desktop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desktop(Noun)

dˈɛsktɑp
dˈɛsktɑp
01

Mặt phẳng làm việc trên một bàn (phần trên cùng của bàn nơi để giấy tờ, máy tính, bút ...).

The working surface of a desk.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ