Anh - Việt

Bản dịch của từ Desperately trong tiếng Việt

desperately

Adverb

desperately (Adverb)

/dˈɛspɚətli/
/dˈɛspəɹɪtli/
AI

Nghĩa 01

Một cách bộc lộ sự tuyệt vọng, vô cùng mong muốn hoặc cần cái gì đó đến mức gần như mất hy vọng hoặc mất bình tĩnh.

In a way that shows despair.

Ví dụ
Cô ấy đang tuyệt vọng tìm kiếm một công việc sau khi mất việc.She looked desperately for a job after losing hers.
Người đàn ông vô gia cư tuyệt vọng cầu xin sự giúp đỡ trên đường phố.The homeless man pleaded desperately for help on the street.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của desperately (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

desperately

tuyệt vọng

more desperately

tuyệt vọng hơn

most desperately

tuyệt vọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh