Anh - Việt

Bản dịch của từ Despotic trong tiếng Việt

despotic

Adjective

despotic (Adjective)

/dɪspˈɑtɪk/
/dɪspˈɑtɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tính cách hoặc cách cai trị giống như một bạo chúa: chuyên quyền, áp đặt, độc đoán, thường dùng quyền lực để đàn áp người khác.

Of or typical of a despot tyrannical.

Ví dụ
Nhà lãnh đạo chuyên chế áp đặt các quy định nghiêm ngặt lên công dân Myanmar.The despotic leader imposed strict rules on the citizens of Myanmar.
Nhiều người tin rằng các chính phủ chuyên chế gây hại cho tiến bộ xã hội và bình đẳng.Many believe that despotic governments harm social progress and equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh