Anh - Việt

Bản dịch của từ Despotical trong tiếng Việt

despotical

Adjective

despotical (Adjective)

/dɨspˈɑtɨkəl/
/dɨspˈɑtɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến nhà độc tài; mang tính chuyên chế, chuyên quyền, áp đặt quyền lực tuyệt đối của một người lãnh đạo.

Of or relating to a despot autocratic.

Ví dụ
Hành vi độc tài của cô ấy trong dự án nhóm gây xung đột.Her despotical behavior in the group project caused conflicts.
Tránh sử dụng ngôn ngữ độc tài trong các bài viết IELTS của bạn.Avoid using despotical language in your IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh