Anh - Việt

Bản dịch của từ Detainment trong tiếng Việt

detainment

Noun

detainment (Noun)

/dɨtˈeɪnmənt/
/dɨtˈeɪnmənt/
AI

Nghĩa 01

Điều kiện bị giam giữ; giam giữ.

The condition of being detained detention.

Ví dụ
Việc giam giữ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.Detainment can have a negative impact on mental health.
Một số người phản đối việc giam giữ người xin tị nạn.Some people argue against the detainment of asylum seekers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của detainment (Noun)

SingularPlural

detainment

detainments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh