Anh - Việt

Bản dịch của từ Detention trong tiếng Việt

detention

Noun

detention (Noun)

/dɪtˈɛnʃn̩/
/dɪtˈɛnʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động giữ người hoặc trạng thái bị giữ lại dưới quyền kiểm soát chính thức (ví dụ bị giam, tạm giam, bị giữ ở trại tạm giam hoặc bị giữ lại ở trường sau giờ học). Thường dùng để chỉ việc một người không được tự do mà bị cơ quan có thẩm quyền giữ lại.

Hành động giữ người hoặc trạng thái bị giữ lại dưới quyền kiểm soát chính thức (ví dụ bị giam, tạm giam, bị giữ ở trại tạm giam hoặc bị giữ lại ở trường sau giờ học). Thường dùng để chỉ việc một người không được tự do mà bị cơ quan có thẩm quyền giữ lại.

The action of detaining someone or the state of being detained in official custody.

Ví dụ
Sự giam giữ người biểu tình gây ra sự phẫn nộ của công chúng.The detention of protesters led to public outcry.
Cô ấy bị giam giữ để thẩm vấn sau cuộc biểu tình.She was in detention for questioning after the demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của detention (Noun)

SingularPlural

detention

detentions

Kết hợp từ của detention (Noun)

ADJECTIVE + detentionVERB + detentionPHRASESPREPOSITIONdetention + NOUN
Kết hợp từ của detention
Collocation
Ví dụ

giam giữ trong tình trạng cách ly

incommunicado detention

Năm 2022, nhiều nhà hoạt động bị giam giữ không có đại diện pháp lý.

In 2022, many activists faced incommunicado detention without any legal representation.

giam giữ trái phép

illegal detention

Trong bài thi nói IELTS, một số thí sinh đã nói về việc giam giữ trái phép trong các cuộc biểu tình xã hội năm 2023.

In the IELTS speaking test, some candidates talked about illegal detention in social protests in 2023.

tạm giam phòng ngừa

preventive detention

Giam giữ phòng ngừa giúp giảm tỷ lệ tội phạm ở các thành phố lớn như Chicago.

Preventive detention helps reduce crime rates in major cities like Chicago.

giam giữ tùy tiện

arbitrary detention

Việc giam giữ tùy tiện ảnh hưởng đến nhiều người ở các nước như Myanmar.

Arbitrary detention affects many people in countries like Myanmar.

giam giữ vô thời hạn

indefinite detention

Việc giam giữ vô thời hạn ảnh hưởng đến nhiều người nhập cư ở Mỹ mỗi năm.

Indefinite detention affects many immigrants in the United States every year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh