Anh - Việt

Bản dịch của từ Detaining trong tiếng Việt

detaining

Verb

detaining (Verb)

/dɪtˈeɪnɪŋ/
/dɪtˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Giữ ai đó lại, ngăn không cho người đó tiếp tục đi hoặc làm việc bằng cách cản trở, giữ chân hoặc chiếm lấy thời gian của họ.

Giữ ai đó lại, ngăn không cho người đó tiếp tục đi hoặc làm việc bằng cách cản trở, giữ chân hoặc chiếm lấy thời gian của họ.

keep someone from proceeding by holding them back or making claims on their time.

Ví dụ
Họ đang giam giữ những người biểu tình để thẩm vấn sau buổi mít tinh hôm qua.They are detaining the protesters for questioning after the rally yesterday.
Cảnh sát không giam giữ ai mà không có bằng chứng hợp lệ trong vụ này.The police are not detaining anyone without proper evidence in this case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của detaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

detains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh