Anh - Việt

Bản dịch của từ Deterge trong tiếng Việt

deterge

Verb

deterge (Verb)

/dɪtˈɝɹdʒ/
/dɪtˈɝɹdʒ/
AI

Nghĩa 01

Làm sạch hoàn toàn; rửa tẩy rất kỹ để loại bỏ vết bẩn, dầu mỡ hoặc vi khuẩn.

Cleanse thoroughly.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện làm sạch sông định kỳ.The charity organization deterges the polluted rivers regularly.
Tình nguyện viên làm sạch graffiti trên các tòa nhà công cộng trong thành phố.Volunteers deterge the graffiti from public buildings in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh