Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleanse trong tiếng Việt

cleanse

VerbNoun

cleanse (Verb)

/klˈɛnz/
/klˈɛnz/
AI

Nghĩa 01

Làm sạch kỹ, loại bỏ bụi bẩn, tế bào chết hoặc tạp chất khỏi bề mặt, đặc biệt là da.

Make something especially the skin thoroughly clean.

Ví dụ
Cô ấy làm sạch khuôn mặt bằng sữa rửa mặt nhẹ mỗi đêm.She cleanses her face with a gentle cleanser every night.
Các tình nguyện viên giúp làm sạch bãi biển bằng cách thu gom rác.The volunteers help cleanse the beach by picking up trash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cleanse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cleanse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cleansed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cleansed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cleanses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cleansing

Kết hợp từ của cleanse (Verb)

cleanse + ADVERBcleanse + PREPOSITION
Kết hợp từ của cleanse
Collocation
Ví dụ

rửa sạch cẩn thận

cleanse thoroughly

Cô ấy làm sạch kỹ trước khi tham dự buổi gặp gỡ xã hội.

She cleanses thoroughly before attending the social gathering.

làm sạch nhẹ nhàng

cleanse gently

Cô ấy làm sạch nhẹ nhàng để tránh kích ứng da nhạy cảm của mình.

She cleanses gently to avoid irritating her sensitive skin.

cleanse (Noun)

/klˈɛnz/
/klˈɛnz/
AI

Nghĩa 01

Một quá trình hoặc khoảng thời gian mà người ta cố gắng loại bỏ các chất được cho là độc hại hoặc không lành mạnh ra khỏi cơ thể, thường bằng cách chỉ uống nước hoặc các loại nước uống khác (không ăn thức ăn đặc).

A process or period of time during which a person attempts to rid the body of substances regarded as toxic or unhealthy typically by consuming only water or other liquids.

Ví dụ
Nhiều người tham gia vào việc làm sạch để thanh lọc cơ thể của họ.Many people participate in a cleanse to detox their bodies.
Việc làm sạch có thể giúp đặt lại hệ tiêu hóa và tăng cường năng lượng.A cleanse can help reset your digestive system and boost energy levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh