Anh - Việt

Bản dịch của từ Deteriorating trong tiếng Việt

deteriorating

Adjective

deteriorating (Adjective)

/dɪtˈɪɹiɚeɪtɪŋ/
/dɪtˈɪɹiɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

trở nên tồi tệ hơn; ngày càng xấu đi

getting worse.

Ví dụ
Điều kiện xã hội đang suy thoái đang làm lo lắng nhiều công dân.The deteriorating social conditions are concerning many citizens.
Chính phủ không đưa ra đủ biện pháp để giải quyết các vấn đề đang suy thoái.The government is not taking enough action to address the deteriorating issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh