Anh - Việt

Bản dịch của từ Detonating trong tiếng Việt

detonating

Verb

detonating (Verb)

/dˈɛtəneɪtɪŋ/
/dˈɛtəneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) phát nổ hoặc làm cho cái gì đó phát nổ.

(động từ) phát nổ hoặc làm cho cái gì đó phát nổ.

explode or cause to explode.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang kích thích nhận thức về các vấn đề biến đổi khí hậu.The activists are detonating awareness about climate change issues in society.
Họ không kích nổ bất kỳ quả bom nào trong cuộc biểu tình hòa bình ở Washington.They are not detonating any bombs during the peaceful protest in Washington.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của detonating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detonate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detonated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detonated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

detonates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detonating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh