Anh - Việt

Bản dịch của từ Explode trong tiếng Việt

explode

Verb

explode (Verb)

/ɪksplˈoʊd/
/ɪksplˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Tăng nhanh, bùng nổ về kích thước, số lượng hoặc phạm vi trong một thời gian ngắn.

Increase suddenly in size, number, or extent.

Ví dụ
Số lượng người tham gia sự kiện tăng vọt một cách bất ngờ.The number of participants in the event exploded unexpectedly.
Sự phổ biến của nền tảng truyền thông xã hội mới tăng vọt chỉ trong vài tuần.The popularity of the new social media platform exploded within weeks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nổ, vỡ tung một cách mạnh mẽ và ồn ào do cháy nhanh, áp suất bên trong quá cao hoặc một quá trình nào đó gây ra.

Burst or shatter violently and noisily as a result of rapid combustion, excessive internal pressure, or other process.

Ví dụ
Pháo nổ trên bầu trời trong lễ hội.The fireworks exploded in the sky during the festival.
Thông tin về vụ bê bối bùng nổ trên các nền tảng truyền thông xã hội.The news of the scandal exploded on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chứng minh (một niềm tin hoặc lý thuyết) là sai hoặc không có cơ sở.

Show (a belief or theory) to be false or unfounded.

Ví dụ
Cuộc điều tra đã làm sụp đổ những tin đồn về vụ scandal của ngôi sao.The investigation exploded the rumors about the celebrity's scandal.
Bộ phim tài liệu đã làm sụp đổ lời đồn về việc vắc xin gây ra tự kỷ.The documentary exploded the myth that vaccines cause autism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Mô tả khi một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một tình huống bộc phát, xuất hiện hoặc phát triển một cách đột ngột, mãnh liệt (ví dụ: tức giận, bạo lực, tranh cãi bùng nổ).

(of a violent emotion or a situation) arise or develop suddenly.

Ví dụ
Căng thẳng bùng nổ trong cuộc biểu tình.Tensions exploded during the protest.
Xung đột bùng nổ tại cuộc họp cộng đồng.The conflict exploded at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của explode (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

explode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exploded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exploded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

explodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exploding

Kết hợp từ của explode (Verb)

VERB + explodeexplode + ADVERBexplode + PREPOSITION
Kết hợp từ của explode
Collocation
Ví dụ

thất bại trong việc nổ

fail to explode

Chiến dịch truyền thông xã hội thất bại không nổ ra như dự kiến.

The social media campaign failed to explode as expected.

trở nên rất xúc phạm

seem to explode

Các bài đăng trên mạng xã hội dường như bùng nổ trong các sự kiện lớn.

Social media posts seem to explode during major events.

sắp nổ

be about to explode

Sự căng thẳng trong phòng sắp phát nổ.

The tension in the room was about to explode.

có khả năng nổ

be likely to explode

Sự căng thẳng trong đám đông có khả năng nổ tung bất cứ lúc nào.

The tension in the crowd is likely to explode at any moment.

sẵn sàng nổ tung

be ready to explode

Sự căng thẳng trong phòng sẵn sàng bùng nổ.

The tension in the room was ready to explode.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh