Bản dịch của từ Shatter trong tiếng Việt

Shatter

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shatter(Verb)

ʃˈæɾɚ
ʃˈæɾəɹ
01

Làm vỡ hoặc khiến [cái gì đó] vỡ một cách đột ngột và mạnh, thành nhiều mảnh nhỏ.

Break or cause to break suddenly and violently into pieces.

突然猛烈地打碎成碎片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khiến ai đó rất buồn, sốc hoặc tổn thương tinh thần; làm mất tinh thần hoàn toàn.

Upset (someone) greatly.

极大地 upsetting(让人非常难过)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shatter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ