Anh - Việt

Bản dịch của từ Shatter trong tiếng Việt

shatter

Verb

shatter (Verb)

/ʃˈæɾɚ/
/ʃˈæɾəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Làm vỡ hoặc khiến [cái gì đó] vỡ một cách đột ngột và mạnh, thành nhiều mảnh nhỏ.

Làm vỡ hoặc khiến [cái gì đó] vỡ một cách đột ngột và mạnh, thành nhiều mảnh nhỏ.

Break or cause to break suddenly and violently into pieces.

Ví dụ
Tin tức về vụ bê bối làm tan vỡ niềm tin trong cộng đồng.The news of the scandal shatters the community's trust.
Cuộc biểu tình làm tan vỡ bầu không khí yên bình của thị trấn.The protest march shatters the peaceful atmosphere of the town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khiến ai đó rất buồn, sốc hoặc tổn thương tinh thần; làm mất tinh thần hoàn toàn.

Khiến ai đó rất buồn, sốc hoặc tổn thương tinh thần; làm mất tinh thần hoàn toàn.

Upset (someone) greatly.

Ví dụ
Tin tức về vụ bê bối làm rạn nát cộng đồng.The news of the scandal shattered the community.
Việc cô ấy rời đi đột ngột làm tan vỡ trái tim anh ta.Her sudden departure shattered his heart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shatter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shattering

Kết hợp từ của shatter (Verb)

shatter + ADVERBshatter + PREPOSITION
Kết hợp từ của shatter
Collocation
Ví dụ

đập vỡ một cách thô bạo

shatter rudely

Hành vi thô lỗ của anh ấy đã làm tan vỡ hoàn toàn buổi tụ họp xã hội của chúng tôi.

His rude behavior shattered our social gathering completely.

hoàn toàn đập vỡ

shatter completely

Vụ scandal trên mạng xã hội đã làm tan nát hoàn toàn danh tiếng của cô ấy.

The social media scandal shattered completely her reputation.

vỡ tung tức thì

shatter instantly

Giấc mơ của cô ấy về việc du học tan vỡ ngay lập tức khi visa của cô ấy bị từ chối.

Her dreams of studying abroad shattered instantly when her visa was denied.

đánh vỡ một cách tàn nhẫn

shatter brutally

Những người biểu tình đã đập vỡ tàn nhẫn những cửa sổ kính của tòa thị chính.

The protestors shatter brutally the glass windows of the city hall.

đập vỡ đột ngột

shatter abruptly

Cái kính vỡ vụn đột ngột trong cuộc phỏng vấn.

The glass shattered abruptly during the interview.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh