Bản dịch của từ Deviating trong tiếng Việt

Deviating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deviating(Verb)

dˈiviˌeɪtɨŋ
dˈiviˌeɪtɨŋ
01

Rời khỏi, lệch khỏi hoặc không theo những tiêu chuẩn, thói quen hoặc hướng dẫn thông thường

Departing from usual or accepted standards.

Ví dụ

Dạng động từ của Deviating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deviate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deviated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deviated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deviates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deviating

Deviating(Adjective)

dˈiviˌeɪtɨŋ
dˈiviˌeɪtɨŋ
01

Khác với chuẩn mực, lệch khỏi hướng, hành vi hoặc trạng thái không theo thói quen hay tiêu chuẩn thông thường.

Departing from usual or accepted standards.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ