Bản dịch của từ Diarist trong tiếng Việt

Diarist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diarist(Noun)

dˈɑɪəɹɪst
dˈɑɪəɹɪst
01

Người viết nhật ký — tức là người thường xuyên ghi chép cảm nghĩ, sự kiện, hoặc trải nghiệm cá nhân vào một cuốn nhật ký.

A person who writes a diary.

写日记的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ