Bản dịch của từ Dim light trong tiếng Việt

Dim light

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dim light(Noun)

dˈɪm lˈaɪt
ˈdɪm ˈɫaɪt
01

Một loại ánh sáng có xu hướng làm giảm khả năng nhìn thấy.

A quality of light that tends to obscure visibility

Ví dụ
02

Ánh sáng mềm mại hoặc dịu nhẹ, không chói mắt hoặc gay gắt.

A soft or subdued light not bright or glaring

Ví dụ
03

Một trạng thái nhìn kém thường do thiếu ánh sáng.

A state of low visibility typically due to insufficient light

Ví dụ