Bản dịch của từ Dionysiac trong tiếng Việt

Dionysiac

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dionysiac (Adjective)

daɪˈʌnɪsiæk
daɪˈʌnɪsiæk
01

Mô tả trạng thái hoang dã, cuồng nhiệt, mê say giống như trong các nghi lễ tôn giáo hoặc bữa tiệc náo nhiệt — tức là rất phấn khích, mất kiểm soát theo hướng sôi nổi và đầy cảm xúc.

Wild and ecstatic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh