Bản dịch của từ Ecstatic trong tiếng Việt

Ecstatic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecstatic (Adjective)

ɛkstˈæɾɪk
ɛkstˈæɾɪk
01

Cảm thấy vô cùng hạnh phúc, phấn khích hoặc sung sướng đến mức như đang say mê hoặc lâng lâng.

Feeling or characterized by ecstasy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái vô cùng vui sướng, phấn khích hoặc hưng phấn đến mức như mất tự chủ; do cảm xúc mạnh mẽ, hân hoan tột độ gây ra.

Relating to, or caused by, ecstasy or excessive emotion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rất vui sướng, phấn khởi lên đến mức hưng phấn hoặc ngây ngất.

Extremely happy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ecstatic (Noun)

ɛkstˈæɾɪk
ɛkstˈæɾɪk
01

(số nhiều) Những trạng thái hoặc hành động thể hiện sự phấn khích tột độ, khoái cảm mãnh liệt; lời nói hoặc cử chỉ được thực hiện khi đang trong trạng thái mê sảng, sướng rên.

(in the plural) Transports of delight; words or actions performed in a state of ecstasy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đang trong trạng thái xuất thần

A person in a state of ecstasy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ