Anh - Việt

Bản dịch của từ Ecstatic trong tiếng Việt

ecstatic

NounAdjective

ecstatic (Noun)

/ɛkstˈæɾɪk/
/ɛkstˈæɾɪk/
AI

Nghĩa 01

(số nhiều) Những trạng thái hoặc hành động thể hiện sự phấn khích tột độ, khoái cảm mãnh liệt; lời nói hoặc cử chỉ được thực hiện khi đang trong trạng thái mê sảng, sướng rên.

(in the plural) Transports of delight; words or actions performed in a state of ecstasy.

Ví dụ
Bài đăng trên mạng xã hội nhận được phản ứng mừng rỡ từ người theo dõi.The social media post received ecstatic reactions from followers.
Lễ trao giải đã tràn ngập tiếng reo hò và tiếng vỗ tay mừng rỡ.The award ceremony was filled with ecstatic cheers and applause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

người đang trong trạng thái xuất thần

A person in a state of ecstasy.

Ví dụ
Sau khi trúng xổ số, John rất phấn khích.After winning the lottery, John was ecstatic.
Chiến thắng của đội khiến người hâm mộ rất phấn khích với niềm vui.The team's victory made the fans ecstatic with joy.

ecstatic (Adjective)

/ɛkstˈæɾɪk/
/ɛkstˈæɾɪk/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy vô cùng hạnh phúc, phấn khích hoặc sung sướng đến mức như đang say mê hoặc lâng lâng.

Feeling or characterized by ecstasy.

Ví dụ
Đám đông hân hoan cổ vũ cho đội chiến thắng.The ecstatic crowd cheered for the winning team.
Cô ấy rất hạnh phúc khi nhận được đề nghị học bổng.She was ecstatic when she received the scholarship offer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Rất vui sướng, phấn khởi lên đến mức hưng phấn hoặc ngây ngất.

Extremely happy.

Ví dụ
Đám đông hân hoan reo hò ồn ào tại buổi hòa nhạc.The ecstatic crowd cheered loudly at the concert.
Cô ấy rất hạnh phúc khi nhận giải thưởng vì công việc từ thiện của mình.She was ecstatic when she received the award for her charity work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn tả trạng thái vô cùng vui sướng, phấn khích hoặc hưng phấn đến mức như mất tự chủ; do cảm xúc mạnh mẽ, hân hoan tột độ gây ra.

Relating to, or caused by, ecstasy or excessive emotion.

Ví dụ
Đám đông hân hoan cổ vũ cho chiến thắng của đội yêu thích.The ecstatic crowd cheered for their favorite team's victory.
Cô nhận được phản hồi hân hoan về bài đăng trên mạng xã hội.She received an ecstatic response to her social media post.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của ecstatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

ecstatic

ngây ngất

more ecstatic

ngây ngất hơn

most ecstatic

ngây ngất nhất

Kết hợp từ của ecstatic (Adjective)

ADVERB + ecstaticVERB + ecstatic
Kết hợp từ của ecstatic
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn hạnh phúc

absolutely ecstatic

Cô ấy hoàn toàn rất vui mừng khi cô ấy nhận được 100 lượt thích trên bài đăng trên mạng xã hội của mình.

She was absolutely ecstatic when she received 100 likes on her social media post.

hạnh phúc đến mức khó tin

positively ecstatic

Cô ấy đã thực sự rất vui sau khi nhận được 100 lượt thích trên bài đăng trên mạng xã hội.

She was positively ecstatic after receiving 100 likes on her social media post.

không phải lúc nào cũng vui vẻ hồi hợp

not exactly ecstatic

Phản ứng của cô ấy với tin tức không hẳn là rất vui mừng.

Her reaction to the news was not exactly ecstatic.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh