Bản dịch của từ Dirigible trong tiếng Việt

Dirigible

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dirigible(Adjective)

dˈɪɹədʒəbl
dˈɪɹədʒəbl
01

Có thể được điều khiển, hướng dẫn hoặc dẫn đường; có thể lái được hoặc chỉ huy được hướng đi.

Capable of being steered guided or directed.

能够被引导的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dirigible(Noun)

dˈɪɹədʒəbl
dˈɪɹədʒəbl
01

Một loại khí cầu có động cơ và khung có thể điều khiển được hướng bay; thường gọi là tàu bay hay khí cầu có khung, dùng để chở người hoặc quan sát từ trên không.

An airship.

飞艇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ